TRA CỨU GIÁ VÉ TUYẾN CAO TỐC BẮC NAM

Điểm vào
Tuyến cao tốc/ Trạm mở
Điểm trạm vào
Loại phương tiện
Điểm ra
Tuyến cao tốc/ Trạm mở
Điểm trạm ra
Tổng mức phí ETC từ đến Dành cho

Các tuyến cao tốc quý khách sẽ đi qua:

    LOẠI XE
    XE LOẠI 1
    Xe dưới 12 ghế ngồi, xe tải có tải trọng dưới 2 tấn; các loại xe buýt vận tải khách công cộng
    XE LOẠI 2
    Xe từ 12 ghế đến 30 ghế; xe tải có tải trọng từ 2 tấn đến dưới 4 tấn
    XE LOẠI 3
    Xe từ 31 ghế ngồi trở lên; xe tải có tải trọng từ 4 tấn đến dưới 10 tấn
    XE LOẠI 4
    Xe tải có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 18 tấn; xe chở hàng bằng Container 20 fit
    XE LOẠI 5
    Xe tải có tải trọng từ 18 tấn trở lên; xe chở hàng bằng Container 40 fit

    TRA CỨU THÔNG TIN GIÁ VÉ THEO TUYẾN CAO TỐC/QUỐC LỘ

    XE LOẠI 1
    Xe dưới 12 ghế ngồi, xe tải có tải trọng dưới 2 tấn; các loại xe buýt vận tải khách công cộng
    XE LOẠI 1.1
    Xe dưới 7 ghế ngồi, xe có tải trọng dưới 1 tấn và các loại xe buýt vận tải công cộng
    XE LOẠI 1.2
    Xe từ 7 ghế ngồi đến dưới 12 ghế ngồi và xe tải có tải trọng từ 1 tấn đến dưới 2 tấn
    XE LOẠI 2
    Xe từ 12 ghế đến 30 ghế; xe tải có tải trọng từ 2 tấn đến dưới 4 tấn
    XE LOẠI 3
    Xe từ 31 ghế ngồi trở lên; xe tải có tải trọng từ 4 tấn đến dưới 10 tấn
    XE LOẠI 3.1
    Xe có tải trọng từ 4 tấn đến dưới 7 tấn
    XE LOẠI 3.2
    Xe từ 31 ghế ngồi trở lên và xe tải có tải trọng từ 7 tấn đến dưới 10 tấn
    XE LOẠI 4
    Xe tải có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 18 tấn; xe chở hàng bằng Container 20 fit
    XE LOẠI 5
    Xe tải có tải trọng từ 18 tấn trở lên; xe chở hàng bằng Container 40 fit

    BẢNG GIÁ VÉ TRẠM THU PHÍ TRÊN TOÀN QUỐC

    ĐIỂM TRẠM VÀO ĐIỂM TRẠM RA TÊN TRẠM Loại vé Loại giá XE LOẠI 1 XE LOẠI 1.1 XE LOẠI 1.2 XE LOẠI 2 XE LOẠI 3 XE LOẠI 3.1 XE LOẠI 3.2 XE LOẠI 4 XE LOẠI 5